找 đọc là zhǎo, nghĩa là tìm; thối lại (tiền). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
找
zhǎo
tìm; thối lại (tiền)

Hán Việt: trảo

động từBộ thủ 手7 nét

Ví dụ với 找

我在找我的手机。
Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī.
Tôi đang tìm điện thoại.
找你五块钱。
Zhǎo nǐ wǔ kuài qián.
Thối lại cho bạn năm tệ.

Cách viết 找 (thứ tự nét)

找… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 找

找 tiếng Trung là gì?

找 (zhǎo) nghĩa là tìm; thối lại (tiền) (động từ).

找 đọc thế nào?

找 đọc là zhǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 找 thế nào?

Ví dụ: 我在找我的手机。 (Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī.) nghĩa là: Tôi đang tìm điện thoại.

找 thuộc cấp HSK mấy?

找 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.