搜索 đọc là sōusuǒ, nghĩa là tìm kiếm; lục soát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
搜索
sōusuǒ
tìm kiếm; lục soát
động từ
Ví dụ với 搜索
他用手机搜索旅游信息。
Tā yòng shǒujī sōusuǒ lǚyóu xìnxī.
Anh ấy dùng điện thoại tìm thông tin du lịch.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho tìm trên mạng (搜索引擎: công cụ tìm kiếm) và lục soát hiện trường (搜索失踪的人).
Cách viết 搜索 (thứ tự nét)
搜… nét
索… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 搜索
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 搜 | sōu | 扌 | 12 |
| 索 | suǒ | 糸 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 搜索
搜索 tiếng Trung là gì?
搜索 (sōusuǒ) nghĩa là tìm kiếm; lục soát (động từ).
搜索 đọc thế nào?
搜索 đọc là sōusuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 搜索 thế nào?
Ví dụ: 他用手机搜索旅游信息。 (Tā yòng shǒujī sōusuǒ lǚyóu xìnxī.) nghĩa là: Anh ấy dùng điện thoại tìm thông tin du lịch.
搜索 thuộc cấp HSK mấy?
搜索 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet