烂 đọc là làn, nghĩa là nát, thối, hỏng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
烂
làn
nát, thối, hỏng
tính từBộ thủ 火9 nét
Ví dụ với 烂
这个苹果烂了,别吃了。
Zhège píngguǒ làn le, bié chī le.
Quả táo này thối rồi, đừng ăn nữa.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ còn dùng với nghĩa "tệ, dở": 烂电影 (phim dở). Nấu mềm nhừ: 煮烂.
Cách viết 烂 (thứ tự nét)
烂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 烂
烂 tiếng Trung là gì?
烂 (làn) nghĩa là nát, thối, hỏng (tính từ).
烂 đọc thế nào?
烂 đọc là làn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烂 thế nào?
Ví dụ: 这个苹果烂了,别吃了。 (Zhège píngguǒ làn le, bié chī le.) nghĩa là: Quả táo này thối rồi, đừng ăn nữa.
烂 thuộc cấp HSK mấy?
烂 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet