使得 đọc là shǐde, nghĩa là khiến cho, làm cho; dùng được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
使得
shǐde
khiến cho, làm cho; dùng được
động từ
Ví dụ với 使得
这个消息使得大家都很高兴。
Zhège xiāoxi shǐde dàjiā dōu hěn gāoxìng.
Tin này khiến mọi người đều rất vui.
Lưu ý khi dùng
Chủ ngữ thường là sự việc, tình huống: 这件事使得…; trang trọng hơn 让, 使. Khẩu ngữ phủ định 使不得 (không được).
Cách viết 使得 (thứ tự nét)
使… nét
得… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 使得
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 使 | shǐ | 亻 | 8 |
| 得 | de | 彳 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 使得
使得 tiếng Trung là gì?
使得 (shǐde) nghĩa là khiến cho, làm cho; dùng được (động từ).
使得 đọc thế nào?
使得 đọc là shǐde. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 使得 thế nào?
Ví dụ: 这个消息使得大家都很高兴。 (Zhège xiāoxi shǐde dàjiā dōu hěn gāoxìng.) nghĩa là: Tin này khiến mọi người đều rất vui.
使得 thuộc cấp HSK mấy?
使得 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet