使 đọc là shǐ, nghĩa là khiến; làm cho. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
使
shǐ
khiến; làm cho
động từBộ thủ 亻8 nét

Ví dụ với 使

这件事使我很高兴。
Zhè jiàn shì shǐ wǒ hěn gāoxìng.
Chuyện này khiến tôi rất vui.

Lưu ý khi dùng

Cấu trúc 使 + người + động từ/tính từ: 使我高兴 (làm tôi vui); chủ ngữ thường là sự việc, nguyên nhân.

Cách viết 使 (thứ tự nét)

使… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 使

使 tiếng Trung là gì?

使 (shǐ) nghĩa là khiến; làm cho (động từ).

使 đọc thế nào?

使 đọc là shǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 使 thế nào?

Ví dụ: 这件事使我很高兴。 (Zhè jiàn shì shǐ wǒ hěn gāoxìng.) nghĩa là: Chuyện này khiến tôi rất vui.

使 thuộc cấp HSK mấy?

使 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet