人间 đọc là rénjiān, nghĩa là nhân gian, cõi người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
人间
rénjiān
nhân gian, cõi người
danh từ

Ví dụ với 人间

这里是人间最美的地方。
Zhèlǐ shì rénjiān zuì měi de dìfang.
Nơi đây là chốn đẹp nhất nhân gian.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, thơ ca: 人间天堂 (thiên đường nơi trần thế), 人间烟火 (khói lửa nhân gian, đời sống thường ngày); khẩu ngữ nói 世界上.

Cách viết 人间 (thứ tự nét)

人… nét
间… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 人间

ChữPinyinBộ thủSố nét
人rén人2
间jiān门7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 人间

人间 tiếng Trung là gì?

人间 (rénjiān) nghĩa là nhân gian, cõi người (danh từ).

人间 đọc thế nào?

人间 đọc là rénjiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 人间 thế nào?

Ví dụ: 这里是人间最美的地方。 (Zhèlǐ shì rénjiān zuì měi de dìfang.) nghĩa là: Nơi đây là chốn đẹp nhất nhân gian.

人间 thuộc cấp HSK mấy?

人间 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet