跑道 đọc là pǎodào, nghĩa là đường chạy, đường băng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
跑道
pǎodào
đường chạy, đường băng
Hán Việt: bào đạo
danh từ
Ví dụ với 跑道
飞机在跑道上起飞。
Fēijī zài pǎodào shàng qǐfēi.
Máy bay cất cánh trên đường băng.
操场上有四百米的跑道。
Cāochǎng shàng yǒu sìbǎi mǐ de pǎodào.
Sân vận động có đường chạy 400 mét.
Cách viết 跑道 (thứ tự nét)
跑… nét
道… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 跑道
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 跑 | pǎo | 足 | 12 |
| 道 | dào | 辶 | 12 |
Hỏi nhanh về 跑道
跑道 tiếng Trung là gì?
跑道 (pǎodào) nghĩa là đường chạy, đường băng (danh từ).
跑道 đọc thế nào?
跑道 đọc là pǎodào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 跑道 thế nào?
Ví dụ: 飞机在跑道上起飞。 (Fēijī zài pǎodào shàng qǐfēi.) nghĩa là: Máy bay cất cánh trên đường băng.
跑道 thuộc cấp HSK mấy?
跑道 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.