晴朗 đọc là qínglǎng, nghĩa là trời quang, nắng đẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
晴朗
qínglǎng
trời quang, nắng đẹp
tính từ

Ví dụ với 晴朗

今天天气晴朗,我们去爬山吧。
Jīntiān tiānqì qínglǎng, wǒmen qù páshān ba.
Hôm nay trời quang đãng, chúng ta đi leo núi đi.

Lưu ý khi dùng

Chỉ trời nắng, ít mây: 天空晴朗, 晴朗的天气. Cũng nói về tâm trạng: 心情晴朗.

Cách viết 晴朗 (thứ tự nét)

晴… nét
朗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 晴朗

ChữPinyinBộ thủSố nét
晴qíng日12
朗lǎng月10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 晴朗

晴朗 tiếng Trung là gì?

晴朗 (qínglǎng) nghĩa là trời quang, nắng đẹp (tính từ).

晴朗 đọc thế nào?

晴朗 đọc là qínglǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 晴朗 thế nào?

Ví dụ: 今天天气晴朗,我们去爬山吧。 (Jīntiān tiānqì qínglǎng, wǒmen qù páshān ba.) nghĩa là: Hôm nay trời quang đãng, chúng ta đi leo núi đi.

晴朗 thuộc cấp HSK mấy?

晴朗 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet