雾 đọc là wù, nghĩa là sương mù. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
雾
wù
sương mù
Hán Việt: vụ
danh từ
Ví dụ với 雾
早上有很大的雾。
Zǎoshang yǒu hěn dà de wù.
Buổi sáng có sương mù rất dày.
大雾影响了飞机起飞。
Dà wù yǐngxiǎng le fēijī qǐfēi.
Sương mù dày ảnh hưởng đến máy bay cất cánh.
Cách viết 雾 (thứ tự nét)
雾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 雾
雾 tiếng Trung là gì?
雾 (wù) nghĩa là sương mù (danh từ).
雾 đọc thế nào?
雾 đọc là wù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 雾 thế nào?
Ví dụ: 早上有很大的雾。 (Zǎoshang yǒu hěn dà de wù.) nghĩa là: Buổi sáng có sương mù rất dày.
雾 thuộc cấp HSK mấy?
雾 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.