辞职 đọc là cízhí, nghĩa là từ chức, nghỉ việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
辞职
cízhí
từ chức, nghỉ việc
động từ
Ví dụ với 辞职
他辞职后开了一家小店。
Tā cízhí hòu kāi le yì jiā xiǎo diàn.
Sau khi nghỉ việc, anh ấy mở một cửa hàng nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp: 辞了职 (đã nghỉ việc). Do mình chủ động xin nghỉ; bị cho thôi việc nói 被辞退.
Cách viết 辞职 (thứ tự nét)
辞… nét
职… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 辞职
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 辞 | cí | 舌 | 13 |
| 职 | zhí | 耳 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 辞职
辞职 tiếng Trung là gì?
辞职 (cízhí) nghĩa là từ chức, nghỉ việc (động từ).
辞职 đọc thế nào?
辞职 đọc là cízhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辞职 thế nào?
Ví dụ: 他辞职后开了一家小店。 (Tā cízhí hòu kāi le yì jiā xiǎo diàn.) nghĩa là: Sau khi nghỉ việc, anh ấy mở một cửa hàng nhỏ.
辞职 thuộc cấp HSK mấy?
辞职 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet