体力 đọc là tǐlì, nghĩa là thể lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
体力
tǐlì
thể lực
danh từ

Ví dụ với 体力

爬山需要很好的体力。
Pá shān xūyào hěn hǎo de tǐlì.
Leo núi cần thể lực rất tốt.

Lưu ý khi dùng

Sức khỏe để vận động, lao động chân tay: 体力好/差, 体力劳动; khẩu ngữ hay nói 力气 (sức).

Cách viết 体力 (thứ tự nét)

体… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 体力

ChữPinyinBộ thủSố nét
体tǐ亻7
力lì力2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 体力

体力 tiếng Trung là gì?

体力 (tǐlì) nghĩa là thể lực (danh từ).

体力 đọc thế nào?

体力 đọc là tǐlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 体力 thế nào?

Ví dụ: 爬山需要很好的体力。 (Pá shān xūyào hěn hǎo de tǐlì.) nghĩa là: Leo núi cần thể lực rất tốt.

体力 thuộc cấp HSK mấy?

体力 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet