暖 đọc là nuǎn, nghĩa là ấm; làm ấm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
暖
nuǎn
ấm; làm ấm
tính từBộ thủ 日13 nét

Ví dụ với 暖

春天来了,天气暖了。
Chūntiān lái le, tiānqì nuǎn le.
Mùa xuân đến, trời ấm lên rồi.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình, thường ghép: 暖和 (ấm áp), 温暖, 暖气 (hệ thống sưởi). Cũng là động từ: 暖手 (sưởi ấm tay).

Cách viết 暖 (thứ tự nét)

暖… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 暖

暖 tiếng Trung là gì?

暖 (nuǎn) nghĩa là ấm; làm ấm (tính từ).

暖 đọc thế nào?

暖 đọc là nuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 暖 thế nào?

Ví dụ: 春天来了,天气暖了。 (Chūntiān lái le, tiānqì nuǎn le.) nghĩa là: Mùa xuân đến, trời ấm lên rồi.

暖 thuộc cấp HSK mấy?

暖 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet