令 đọc là lìng, nghĩa là khiến cho; ra lệnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
令
lìng
khiến cho; ra lệnh
động từBộ thủ 人5 nét

Ví dụ với 令

这个消息令大家很高兴。
Zhège xiāoxi lìng dàjiā hěn gāoxìng.
Tin này khiến mọi người rất vui.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, như 让/使: 令人高兴 (khiến người vui), 令人难忘 (khó quên). 令 còn có trong 命令 (mệnh lệnh).

Cách viết 令 (thứ tự nét)

令… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 令

令 tiếng Trung là gì?

令 (lìng) nghĩa là khiến cho; ra lệnh (động từ).

令 đọc thế nào?

令 đọc là lìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 令 thế nào?

Ví dụ: 这个消息令大家很高兴。 (Zhège xiāoxi lìng dàjiā hěn gāoxìng.) nghĩa là: Tin này khiến mọi người rất vui.

令 thuộc cấp HSK mấy?

令 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet