梨 đọc là lí, nghĩa là quả lê. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
梨
lí
quả lê
danh từBộ thủ 木11 nét
Ví dụ với 梨
这个梨又大又甜。
Zhège lí yòu dà yòu tián.
Quả lê này vừa to vừa ngọt.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 个. Vì 梨 đồng âm với 离 (chia lìa), nhiều người tránh chia lê cho nhau (分梨).
Cách viết 梨 (thứ tự nét)
梨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 梨
梨 tiếng Trung là gì?
梨 (lí) nghĩa là quả lê (danh từ).
梨 đọc thế nào?
梨 đọc là lí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 梨 thế nào?
Ví dụ: 这个梨又大又甜。 (Zhège lí yòu dà yòu tián.) nghĩa là: Quả lê này vừa to vừa ngọt.
梨 thuộc cấp HSK mấy?
梨 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet