强度 đọc là qiángdù, nghĩa là cường độ, độ bền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
强度
qiángdù
cường độ, độ bền
danh từ
Ví dụ với 强度
这种材料的强度很高。
Zhè zhǒng cáiliào de qiángdù hěn gāo.
Loại vật liệu này có độ bền rất cao.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 工作强度 (cường độ công việc), 光线强度 (cường độ ánh sáng); với vật liệu thì chỉ độ bền, độ cứng.
Cách viết 强度 (thứ tự nét)
强… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 强度
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 强 | qiáng | 弓 | 12 |
| 度 | dù | 广 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 强度
强度 tiếng Trung là gì?
强度 (qiángdù) nghĩa là cường độ, độ bền (danh từ).
强度 đọc thế nào?
强度 đọc là qiángdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 强度 thế nào?
Ví dụ: 这种材料的强度很高。 (Zhè zhǒng cáiliào de qiángdù hěn gāo.) nghĩa là: Loại vật liệu này có độ bền rất cao.
强度 thuộc cấp HSK mấy?
强度 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet