冒 đọc là mào, nghĩa là bốc lên, tuôn ra; liều. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
冒
mào
bốc lên, tuôn ra; liều
động từBộ thủ 冂9 nét
Ví dụ với 冒
天太热了,他头上直冒汗。
Tiān tài rè le, tā tóu shang zhí mào hàn.
Trời nóng quá, đầu anh ấy toát mồ hôi liên tục.
Lưu ý khi dùng
Bốc lên, trào ra: 冒烟 (bốc khói), 冒汗 (toát mồ hôi); liều: 冒险 (mạo hiểm), 冒雨 (đội mưa).
Cách viết 冒 (thứ tự nét)
冒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 冒
冒 tiếng Trung là gì?
冒 (mào) nghĩa là bốc lên, tuôn ra; liều (động từ).
冒 đọc thế nào?
冒 đọc là mào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 冒 thế nào?
Ví dụ: 天太热了,他头上直冒汗。 (Tiān tài rè le, tā tóu shang zhí mào hàn.) nghĩa là: Trời nóng quá, đầu anh ấy toát mồ hôi liên tục.
冒 thuộc cấp HSK mấy?
冒 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet