陌生 đọc là mòshēng, nghĩa là xa lạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
陌生
mòshēng
xa lạ

Hán Việt: mạch sinh

tính từ

Ví dụ với 陌生

这里的一切都很陌生。
Zhèlǐ de yíqiè dōu hěn mòshēng.
Mọi thứ ở đây đều xa lạ.
不要和陌生人说话。
Bú yào hé mòshēngrén shuōhuà.
Đừng nói chuyện với người lạ.

Cách viết 陌生 (thứ tự nét)

陌… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 陌生

ChữPinyinBộ thủSố nét
陌mò
生shēng生5

Hỏi nhanh về 陌生

陌生 tiếng Trung là gì?

陌生 (mòshēng) nghĩa là xa lạ (tính từ).

陌生 đọc thế nào?

陌生 đọc là mòshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 陌生 thế nào?

Ví dụ: 这里的一切都很陌生。 (Zhèlǐ de yíqiè dōu hěn mòshēng.) nghĩa là: Mọi thứ ở đây đều xa lạ.

陌生 thuộc cấp HSK mấy?

陌生 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.