软 đọc là ruǎn, nghĩa là mềm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
软
ruǎn
mềm
tính từBộ thủ 车8 nét

Ví dụ với 软

这个沙发很软,坐着很舒服。
Zhège shāfā hěn ruǎn, zuòzhe hěn shūfu.
Chiếc ghế sofa này rất mềm, ngồi rất thoải mái.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa bóng: 心软 (mềm lòng), 软弱 (yếu đuối); 软件 (phần mềm) là từ ghép riêng. Trái nghĩa 硬 (cứng).

Cách viết 软 (thứ tự nét)

软… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 软

软 tiếng Trung là gì?

软 (ruǎn) nghĩa là mềm (tính từ).

软 đọc thế nào?

软 đọc là ruǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 软 thế nào?

Ví dụ: 这个沙发很软,坐着很舒服。 (Zhège shāfā hěn ruǎn, zuòzhe hěn shūfu.) nghĩa là: Chiếc ghế sofa này rất mềm, ngồi rất thoải mái.

软 thuộc cấp HSK mấy?

软 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet