物业 đọc là wùyè, nghĩa là bất động sản; ban quản lý tòa nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
物业
wùyè
bất động sản; ban quản lý tòa nhà
danh từ
Ví dụ với 物业
房子有问题,可以找物业。
Fángzi yǒu wèntí, kěyǐ zhǎo wùyè.
Nhà có vấn đề thì có thể tìm ban quản lý.
Lưu ý khi dùng
Ở chung cư Trung Quốc 物业 là công ty quản lý tòa nhà (物业费: phí quản lý); cũng chỉ bất động sản.
Cách viết 物业 (thứ tự nét)
物… nét
业… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 物业
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 物 | wù | 牛 | 8 |
| 业 | yè | 一 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 物业
物业 tiếng Trung là gì?
物业 (wùyè) nghĩa là bất động sản; ban quản lý tòa nhà (danh từ).
物业 đọc thế nào?
物业 đọc là wùyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 物业 thế nào?
Ví dụ: 房子有问题,可以找物业。 (Fángzi yǒu wèntí, kěyǐ zhǎo wùyè.) nghĩa là: Nhà có vấn đề thì có thể tìm ban quản lý.
物业 thuộc cấp HSK mấy?
物业 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet