哎呀 đọc là āiyā, nghĩa là ôi chao, trời ơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
哎呀
āiyā
ôi chao, trời ơi
thán từ

Ví dụ với 哎呀

哎呀,下雨了!
Āiyā, xià yǔ le!
Ôi chao, mưa rồi!
哎呀,我忘了关灯。
Āiyā, wǒ wàng le guān dēng.
Trời ơi, tôi quên tắt đèn.

Cách viết 哎呀 (thứ tự nét)

哎… nét
呀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 哎呀

ChữPinyinBộ thủSố nét
哎āi
呀yā口7

Hỏi nhanh về 哎呀

哎呀 tiếng Trung là gì?

哎呀 (āiyā) nghĩa là ôi chao, trời ơi (thán từ).

哎呀 đọc thế nào?

哎呀 đọc là āiyā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 哎呀 thế nào?

Ví dụ: 哎呀,下雨了! (Āiyā, xià yǔ le!) nghĩa là: Ôi chao, mưa rồi!

哎呀 thuộc cấp HSK mấy?

哎呀 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.