配送 đọc là pèisòng, nghĩa là giao hàng, phân phối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
配送
pèisòng
giao hàng, phân phối

Hán Việt: phối tống

động từ

Ví dụ với 配送

商家提供免费配送。
Shāngjiā tígōng miǎnfèi pèisòng.
Cửa hàng cung cấp giao hàng miễn phí.
外卖三十分钟内配送。
Wàimài sānshí fēnzhōng nèi pèisòng.
Đồ ăn mang về được giao trong 30 phút.

Cách viết 配送 (thứ tự nét)

配… nét
送… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 配送

ChữPinyinBộ thủSố nét
配pèi酉10
送sòng辶9

Hỏi nhanh về 配送

配送 tiếng Trung là gì?

配送 (pèisòng) nghĩa là giao hàng, phân phối (động từ).

配送 đọc thế nào?

配送 đọc là pèisòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 配送 thế nào?

Ví dụ: 商家提供免费配送。 (Shāngjiā tígōng miǎnfèi pèisòng.) nghĩa là: Cửa hàng cung cấp giao hàng miễn phí.

配送 thuộc cấp HSK mấy?

配送 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.