拆除 đọc là chāichú, nghĩa là dỡ bỏ, phá dỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
拆除
chāichú
dỡ bỏ, phá dỡ
động từ

Ví dụ với 拆除

那座旧楼下个月要拆除。
Nà zuò jiù lóu xià ge yuè yào chāichú.
Tòa nhà cũ đó tháng sau sẽ bị dỡ bỏ.

Lưu ý khi dùng

Dỡ công trình lớn như nhà, cầu, biển hiệu; trang trọng hơn 拆.

Cách viết 拆除 (thứ tự nét)

拆… nét
除… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 拆除

ChữPinyinBộ thủSố nét
拆chāi扌8
除chú阝9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 拆除

拆除 tiếng Trung là gì?

拆除 (chāichú) nghĩa là dỡ bỏ, phá dỡ (động từ).

拆除 đọc thế nào?

拆除 đọc là chāichú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拆除 thế nào?

Ví dụ: 那座旧楼下个月要拆除。 (Nà zuò jiù lóu xià ge yuè yào chāichú.) nghĩa là: Tòa nhà cũ đó tháng sau sẽ bị dỡ bỏ.

拆除 thuộc cấp HSK mấy?

拆除 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet