楼 đọc là lóu, nghĩa là tòa nhà; tầng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
楼
lóu
tòa nhà; tầng

Hán Việt: lâu

danh từBộ thủ 木13 nét

Ví dụ với 楼

我住在五楼。
Wǒ zhùzài wǔ lóu.
Tôi ở tầng năm.

Cách viết 楼 (thứ tự nét)

楼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 楼

楼 tiếng Trung là gì?

楼 (lóu) nghĩa là tòa nhà; tầng (danh từ).

楼 đọc thế nào?

楼 đọc là lóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 楼 thế nào?

Ví dụ: 我住在五楼。 (Wǒ zhùzài wǔ lóu.) nghĩa là: Tôi ở tầng năm.

楼 thuộc cấp HSK mấy?

楼 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.