楼下 đọc là lóuxià, nghĩa là tầng dưới; dưới nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
楼下
lóuxià
tầng dưới; dưới nhà
danh từ chỉ phương vị
Ví dụ với 楼下
我在楼下等你。
Wǒ zài lóuxià děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở dưới nhà.
Cách viết 楼下 (thứ tự nét)
楼… nét
下… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 楼下
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 楼 | lóu | 木 | 13 | lâu |
| 下 | xià | 一 | 3 | hạ |
Từ liên quan
- 楼lóu · tòa nhà
- 下班xiàbān · tan làm
- 下车xià chē · xuống xe
- 下次xiàcì · lần sau
- 下课xiàkè · tan học
- 下午xiàwǔ · buổi chiều
Hỏi nhanh về 楼下
楼下 tiếng Trung là gì?
楼下 (lóuxià) nghĩa là tầng dưới; dưới nhà (danh từ chỉ phương vị).
楼下 đọc thế nào?
楼下 đọc là lóuxià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 楼下 thế nào?
Ví dụ: 我在楼下等你。 (Wǒ zài lóuxià děng nǐ.) nghĩa là: Tôi đợi bạn ở dưới nhà.
楼下 thuộc cấp HSK mấy?
楼下 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.