下车 đọc là xià chē, nghĩa là xuống xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
下车
xià chē
xuống xe
động từ (động-tân)
Ví dụ với 下车
到了,请下车。
Dào le, qǐng xià chē.
Đến nơi rồi, mời xuống xe.
Cách viết 下车 (thứ tự nét)
下… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 下车
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 下 | xià | 一 | 3 | hạ |
| 车 | chē | 车 | 4 | xa |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 下车
下车 tiếng Trung là gì?
下车 (xià chē) nghĩa là xuống xe (động từ (động-tân)).
下车 đọc thế nào?
下车 đọc là xià chē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 下车 thế nào?
Ví dụ: 到了,请下车。 (Dào le, qǐng xià chē.) nghĩa là: Đến nơi rồi, mời xuống xe.
下车 thuộc cấp HSK mấy?
下车 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.