下次 đọc là xiàcì, nghĩa là lần sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
下次
xiàcì
lần sau
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 下次
下次我请你吃饭。
Xiàcì wǒ qǐng nǐ chī fàn.
Lần sau tôi mời bạn ăn cơm.
Cách viết 下次 (thứ tự nét)
下… nét
次… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 下次
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 下 | xià | 一 | 3 | hạ |
| 次 | cì | 欠 | 6 | thứ |
Từ liên quan
- 次cì · lần
- 楼下lóuxià · tầng dưới
- 下班xiàbān · tan làm
- 下车xià chē · xuống xe
- 下课xiàkè · tan học
- 下午xiàwǔ · buổi chiều
Hỏi nhanh về 下次
下次 tiếng Trung là gì?
下次 (xiàcì) nghĩa là lần sau (danh từ chỉ thời gian).
下次 đọc thế nào?
下次 đọc là xiàcì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 下次 thế nào?
Ví dụ: 下次我请你吃饭。 (Xiàcì wǒ qǐng nǐ chī fàn.) nghĩa là: Lần sau tôi mời bạn ăn cơm.
下次 thuộc cấp HSK mấy?
下次 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.