悠久 đọc là yōujiǔ, nghĩa là lâu đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
悠久
yōujiǔ
lâu đời
Hán Việt: du cửu
tính từ
Ví dụ với 悠久
中国有悠久的历史。
Zhōngguó yǒu yōujiǔ de lìshǐ.
Trung Quốc có lịch sử lâu đời.
这是一座历史悠久的古城。
Zhè shì yí zuò lìshǐ yōujiǔ de gǔchéng.
Đây là một cổ thành có lịch sử lâu đời.
Cách viết 悠久 (thứ tự nét)
悠… nét
久… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 悠久
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 悠 | yōu | ||
| 久 | jiǔ | 丿 | 3 |
Hỏi nhanh về 悠久
悠久 tiếng Trung là gì?
悠久 (yōujiǔ) nghĩa là lâu đời (tính từ).
悠久 đọc thế nào?
悠久 đọc là yōujiǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 悠久 thế nào?
Ví dụ: 中国有悠久的历史。 (Zhōngguó yǒu yōujiǔ de lìshǐ.) nghĩa là: Trung Quốc có lịch sử lâu đời.
悠久 thuộc cấp HSK mấy?
悠久 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.