火柴 đọc là huǒchái, nghĩa là que diêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
火柴
huǒchái
que diêm
danh từ
Ví dụ với 火柴
桌子上有一盒火柴。
Zhuōzi shang yǒu yì hé huǒchái.
Trên bàn có một hộp diêm.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 根 (que), 盒 (hộp). Bật lửa thì nói 打火机.
Cách viết 火柴 (thứ tự nét)
火… nét
柴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 火柴
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 火 | huǒ | 火 | 4 |
| 柴 | chái | 木 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 火柴
火柴 tiếng Trung là gì?
火柴 (huǒchái) nghĩa là que diêm (danh từ).
火柴 đọc thế nào?
火柴 đọc là huǒchái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 火柴 thế nào?
Ví dụ: 桌子上有一盒火柴。 (Zhuōzi shang yǒu yì hé huǒchái.) nghĩa là: Trên bàn có một hộp diêm.
火柴 thuộc cấp HSK mấy?
火柴 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet