火 đọc là huǒ, nghĩa là lửa; (khẩu ngữ) hot, đắt khách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
火
huǒ
lửa; (khẩu ngữ) hot, đắt khách
danh từBộ thủ 火4 nét
Ví dụ với 火
小心,别玩火!
Xiǎoxīn, bié wán huǒ!
Cẩn thận, đừng nghịch lửa!
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ hiện đại: 很火 = đang hot, rất được ưa chuộng (这家店很火); 上火 = nóng trong người (theo Đông y).
Cách viết 火 (thứ tự nét)
火… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 火
火 tiếng Trung là gì?
火 (huǒ) nghĩa là lửa; (khẩu ngữ) hot, đắt khách (danh từ).
火 đọc thế nào?
火 đọc là huǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 火 thế nào?
Ví dụ: 小心,别玩火! (Xiǎoxīn, bié wán huǒ!) nghĩa là: Cẩn thận, đừng nghịch lửa!
火 thuộc cấp HSK mấy?
火 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet