工艺 đọc là gōngyì, nghĩa là công nghệ chế tác, nghề thủ công. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
工艺
gōngyì
công nghệ chế tác, nghề thủ công
danh từ
Ví dụ với 工艺
这个杯子是用传统工艺做的。
Zhège bēizi shì yòng chuántǒng gōngyì zuò de.
Cái cốc này được làm bằng kỹ thuật truyền thống.
Lưu ý khi dùng
Cách chế tác sản phẩm: 传统工艺 (nghề thủ công truyền thống), 工艺品 (đồ thủ công mỹ nghệ).
Cách viết 工艺 (thứ tự nét)
工… nét
艺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 工艺
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 工 | gōng | 工 | 3 |
| 艺 | yì | 艹 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 工艺
工艺 tiếng Trung là gì?
工艺 (gōngyì) nghĩa là công nghệ chế tác, nghề thủ công (danh từ).
工艺 đọc thế nào?
工艺 đọc là gōngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 工艺 thế nào?
Ví dụ: 这个杯子是用传统工艺做的。 (Zhège bēizi shì yòng chuántǒng gōngyì zuò de.) nghĩa là: Cái cốc này được làm bằng kỹ thuật truyền thống.
工艺 thuộc cấp HSK mấy?
工艺 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet