盆 đọc là pén, nghĩa là chậu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
盆
pén
chậu
danh từBộ thủ 皿9 nét
Ví dụ với 盆
桌子上放着一盆花。
Zhuōzi shang fàngzhe yì pén huā.
Trên bàn đặt một chậu hoa.
Lưu ý khi dùng
Cũng là lượng từ: 一盆水 (một chậu nước). Hay gặp: 花盆 (chậu hoa), 脸盆 (chậu rửa mặt), 盆地 (bồn địa).
Cách viết 盆 (thứ tự nét)
盆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 盆
盆 tiếng Trung là gì?
盆 (pén) nghĩa là chậu (danh từ).
盆 đọc thế nào?
盆 đọc là pén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盆 thế nào?
Ví dụ: 桌子上放着一盆花。 (Zhuōzi shang fàngzhe yì pén huā.) nghĩa là: Trên bàn đặt một chậu hoa.
盆 thuộc cấp HSK mấy?
盆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet