急诊 đọc là jízhěn, nghĩa là cấp cứu (khám cấp cứu). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
急诊
jízhěn
cấp cứu (khám cấp cứu)
Hán Việt: cấp chẩn
danh từ
Ví dụ với 急诊
他半夜去医院看急诊。
Tā bànyè qù yīyuàn kàn jízhěn.
Nửa đêm anh ấy đến bệnh viện cấp cứu.
急诊室二十四小时开放。
Jízhěnshì èrshísì xiǎoshí kāifàng.
Phòng cấp cứu mở cửa 24 giờ.
Cách viết 急诊 (thứ tự nét)
急… nét
诊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 急诊
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 急 | jí | 心 | 9 |
| 诊 | zhěn | 讠 | 7 |
Hỏi nhanh về 急诊
急诊 tiếng Trung là gì?
急诊 (jízhěn) nghĩa là cấp cứu (khám cấp cứu) (danh từ).
急诊 đọc thế nào?
急诊 đọc là jízhěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 急诊 thế nào?
Ví dụ: 他半夜去医院看急诊。 (Tā bànyè qù yīyuàn kàn jízhěn.) nghĩa là: Nửa đêm anh ấy đến bệnh viện cấp cứu.
急诊 thuộc cấp HSK mấy?
急诊 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.