饮料 đọc là yǐnliào, nghĩa là đồ uống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
饮料
yǐnliào
đồ uống
danh từ
Ví dụ với 饮料
我不喝饮料,只喝水。
Wǒ bù hē yǐnliào, zhǐ hē shuǐ.
Tôi không uống nước ngọt, chỉ uống nước lọc.
Lưu ý khi dùng
Nước giải khát nói chung (nước ngọt, nước trái cây…); cà phê, trà thường nói riêng.
Cách viết 饮料 (thứ tự nét)
饮… nét
料… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 饮料
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 饮 | yǐn | 饣 | 7 |
| 料 | liào | 斗 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 饮料
饮料 tiếng Trung là gì?
饮料 (yǐnliào) nghĩa là đồ uống (danh từ).
饮料 đọc thế nào?
饮料 đọc là yǐnliào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 饮料 thế nào?
Ví dụ: 我不喝饮料,只喝水。 (Wǒ bù hē yǐnliào, zhǐ hē shuǐ.) nghĩa là: Tôi không uống nước ngọt, chỉ uống nước lọc.
饮料 thuộc cấp HSK mấy?
饮料 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet