坚定 đọc là jiāndìng, nghĩa là kiên định, vững vàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
坚定
jiāndìng
kiên định, vững vàng
tính từ

Ví dụ với 坚定

她坚定地说,她不会放弃。
Tā jiāndìng de shuō, tā bú huì fàngqì.
Cô ấy kiên định nói rằng mình sẽ không bỏ cuộc.

Lưu ý khi dùng

Làm trạng ngữ: 坚定地 + động từ. Cũng là động từ "làm cho vững": 坚定信心 (củng cố niềm tin).

Cách viết 坚定 (thứ tự nét)

坚… nét
定… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 坚定

ChữPinyinBộ thủSố nét
坚jiān土7
定dìng宀8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 坚定

坚定 tiếng Trung là gì?

坚定 (jiāndìng) nghĩa là kiên định, vững vàng (tính từ).

坚定 đọc thế nào?

坚定 đọc là jiāndìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 坚定 thế nào?

Ví dụ: 她坚定地说,她不会放弃。 (Tā jiāndìng de shuō, tā bú huì fàngqì.) nghĩa là: Cô ấy kiên định nói rằng mình sẽ không bỏ cuộc.

坚定 thuộc cấp HSK mấy?

坚定 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet