启动 đọc là qǐdòng, nghĩa là khởi động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
启动
qǐdòng
khởi động
động từ

Ví dụ với 启动

电脑启动得很慢。
Diànnǎo qǐdòng de hěn màn.
Máy tính khởi động rất chậm.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho máy móc, phần mềm, dự án: 启动电脑, 启动计划 (khởi động kế hoạch); khẩu ngữ nói bật máy là 开机.

Cách viết 启动 (thứ tự nét)

启… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 启动

ChữPinyinBộ thủSố nét
启qǐ口7
动dòng力6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 启动

启动 tiếng Trung là gì?

启动 (qǐdòng) nghĩa là khởi động (động từ).

启动 đọc thế nào?

启动 đọc là qǐdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 启动 thế nào?

Ví dụ: 电脑启动得很慢。 (Diànnǎo qǐdòng de hěn màn.) nghĩa là: Máy tính khởi động rất chậm.

启动 thuộc cấp HSK mấy?

启动 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet