不足 đọc là bùzú, nghĩa là thiếu, không đủ; chưa đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
不足
bùzú
thiếu, không đủ; chưa đến
tính từ
Ví dụ với 不足
我最近睡眠不足。
Wǒ zuìjìn shuìmián bùzú.
Dạo này tôi thiếu ngủ.
Lưu ý khi dùng
Còn làm danh từ "chỗ chưa tốt": 优点和不足; và nghĩa "chưa đến": 不足三岁 (chưa đủ ba tuổi).
Cách viết 不足 (thứ tự nét)
不… nét
足… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不足
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 足 | zú | 足 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不足
不足 tiếng Trung là gì?
不足 (bùzú) nghĩa là thiếu, không đủ; chưa đến (tính từ).
不足 đọc thế nào?
不足 đọc là bùzú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不足 thế nào?
Ví dụ: 我最近睡眠不足。 (Wǒ zuìjìn shuìmián bùzú.) nghĩa là: Dạo này tôi thiếu ngủ.
不足 thuộc cấp HSK mấy?
不足 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet