退还 đọc là tuìhuán, nghĩa là trả lại, hoàn trả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
退还
tuìhuán
trả lại, hoàn trả
Hán Việt: thoái hoàn
động từ
Ví dụ với 退还
商品可以退还。
Shāngpǐn kěyǐ tuìhuán.
Hàng hóa có thể trả lại.
押金会退还给你。
Yājīn huì tuìhuán gěi nǐ.
Tiền đặt cọc sẽ hoàn trả cho bạn.
Cách viết 退还 (thứ tự nét)
退… nét
还… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 退还
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 退 | tuì | 辶 | 9 | |
| 还 | huán | 辵 | 8 | hoàn |
Hỏi nhanh về 退还
退还 tiếng Trung là gì?
退还 (tuìhuán) nghĩa là trả lại, hoàn trả (động từ).
退还 đọc thế nào?
退还 đọc là tuìhuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 退还 thế nào?
Ví dụ: 商品可以退还。 (Shāngpǐn kěyǐ tuìhuán.) nghĩa là: Hàng hóa có thể trả lại.
退还 thuộc cấp HSK mấy?
退还 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.