城里 đọc là chénglǐ, nghĩa là trong thành phố, nội thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
城里
chénglǐ
trong thành phố, nội thành
danh từ

Ví dụ với 城里

我家在城里,爷爷家在农村。
Wǒ jiā zài chénglǐ, yéye jiā zài nóngcūn.
Nhà tôi ở trong thành phố, nhà ông ở nông thôn.

Lưu ý khi dùng

Đối lập 农村 (nông thôn); hay gặp: 进城 (vào thành phố), 城里人 (người thành phố).

Cách viết 城里 (thứ tự nét)

城… nét
里… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 城里

ChữPinyinBộ thủSố nét
城chéng土9
里lǐ里7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 城里

城里 tiếng Trung là gì?

城里 (chénglǐ) nghĩa là trong thành phố, nội thành (danh từ).

城里 đọc thế nào?

城里 đọc là chénglǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 城里 thế nào?

Ví dụ: 我家在城里,爷爷家在农村。 (Wǒ jiā zài chénglǐ, yéye jiā zài nóngcūn.) nghĩa là: Nhà tôi ở trong thành phố, nhà ông ở nông thôn.

城里 thuộc cấp HSK mấy?

城里 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet