油条 đọc là yóutiáo, nghĩa là quẩy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
油条
yóutiáo
quẩy

Hán Việt: du điều

danh từ

Ví dụ với 油条

早餐我吃了油条。
Zǎocān wǒ chī le yóutiáo.
Bữa sáng tôi ăn quẩy.
油条配豆浆很好吃。
Yóutiáo pèi dòujiāng hěn hǎochī.
Quẩy ăn với sữa đậu nành rất ngon.

Cách viết 油条 (thứ tự nét)

油… nét
条… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 油条

ChữPinyinBộ thủSố nét
油yóu氵8
条tiáo木7

Hỏi nhanh về 油条

油条 tiếng Trung là gì?

油条 (yóutiáo) nghĩa là quẩy (danh từ).

油条 đọc thế nào?

油条 đọc là yóutiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 油条 thế nào?

Ví dụ: 早餐我吃了油条。 (Zǎocān wǒ chī le yóutiáo.) nghĩa là: Bữa sáng tôi ăn quẩy.

油条 thuộc cấp HSK mấy?

油条 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.