以 đọc là yǐ, nghĩa là dùng, bằng, để. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
以
yǐ
dùng, bằng, để
Hán Việt: dĩ
giới từBộ thủ 人4 nét
Ví dụ với 以
他以优异的成绩毕业。
Tā yǐ yōuyì de chéngjì bìyè.
Anh ấy tốt nghiệp với thành tích xuất sắc.
以后我会多注意。
Yǐhòu wǒ huì duō zhùyì.
Sau này tôi sẽ chú ý hơn.
Cách viết 以 (thứ tự nét)
以… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 以
以 tiếng Trung là gì?
以 (yǐ) nghĩa là dùng, bằng, để (giới từ).
以 đọc thế nào?
以 đọc là yǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 以 thế nào?
Ví dụ: 他以优异的成绩毕业。 (Tā yǐ yōuyì de chéngjì bìyè.) nghĩa là: Anh ấy tốt nghiệp với thành tích xuất sắc.
以 thuộc cấp HSK mấy?
以 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.