先后 đọc là xiānhòu, nghĩa là lần lượt; thứ tự trước sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
先后
xiānhòu
lần lượt; thứ tự trước sau
phó từ
Ví dụ với 先后
他先后去过三个国家。
Tā xiānhòu qùguo sān gè guójiā.
Anh ấy lần lượt đã đến ba nước.
Lưu ý khi dùng
Phó từ: lần lượt, kế tiếp nhau (先后到达); danh từ: thứ tự trước sau (不分先后).
Cách viết 先后 (thứ tự nét)
先… nét
后… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 先后
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 先 | xiān | 儿 | 6 |
| 后 | hòu | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 先后
先后 tiếng Trung là gì?
先后 (xiānhòu) nghĩa là lần lượt; thứ tự trước sau (phó từ).
先后 đọc thế nào?
先后 đọc là xiānhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 先后 thế nào?
Ví dụ: 他先后去过三个国家。 (Tā xiānhòu qùguo sān gè guójiā.) nghĩa là: Anh ấy lần lượt đã đến ba nước.
先后 thuộc cấp HSK mấy?
先后 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet