住址 đọc là zhùzhǐ, nghĩa là địa chỉ nơi ở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
住址
zhùzhǐ
địa chỉ nơi ở
Hán Việt: trú chỉ
danh từ
Ví dụ với 住址
请写下你的住址。
Qǐng xiěxià nǐ de zhùzhǐ.
Hãy viết địa chỉ nhà của bạn.
他留了家庭住址。
Tā liú le jiātíng zhùzhǐ.
Anh ấy để lại địa chỉ nhà.
Cách viết 住址 (thứ tự nét)
住… nét
址… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 住址
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 住 | zhù | 亻 | 7 |
| 址 | zhǐ | 土 | 7 |
Hỏi nhanh về 住址
住址 tiếng Trung là gì?
住址 (zhùzhǐ) nghĩa là địa chỉ nơi ở (danh từ).
住址 đọc thế nào?
住址 đọc là zhùzhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 住址 thế nào?
Ví dụ: 请写下你的住址。 (Qǐng xiěxià nǐ de zhùzhǐ.) nghĩa là: Hãy viết địa chỉ nhà của bạn.
住址 thuộc cấp HSK mấy?
住址 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.