面貌 đọc là miànmào, nghĩa là diện mạo, bộ mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
面貌
miànmào
diện mạo, bộ mặt
danh từ

Ví dụ với 面貌

几年没来,这里的面貌变了。
Jǐ nián méi lái, zhèlǐ de miànmào biàn le.
Mấy năm không đến, diện mạo nơi đây đã khác.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 城市面貌 (diện mạo thành phố), 精神面貌 (diện mạo tinh thần), 面貌一新 (đổi mới hoàn toàn).

Cách viết 面貌 (thứ tự nét)

面… nét
貌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 面貌

ChữPinyinBộ thủSố nét
面miàn面9
貌mào豸14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 面貌

面貌 tiếng Trung là gì?

面貌 (miànmào) nghĩa là diện mạo, bộ mặt (danh từ).

面貌 đọc thế nào?

面貌 đọc là miànmào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 面貌 thế nào?

Ví dụ: 几年没来,这里的面貌变了。 (Jǐ nián méi lái, zhèlǐ de miànmào biàn le.) nghĩa là: Mấy năm không đến, diện mạo nơi đây đã khác.

面貌 thuộc cấp HSK mấy?

面貌 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet