吐 đọc là tǔ, nghĩa là nhổ, nhả; thốt ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
吐
tǔ
nhổ, nhả; thốt ra
động từBộ thủ 口6 nét
Ví dụ với 吐
别把东西吐在地上。
Bié bǎ dōngxi tǔ zài dìshang.
Đừng nhổ đồ xuống đất.
Lưu ý khi dùng
Đọc tǔ khi nhổ, nhả ra, thốt ra (吐口水, 吐字). Khi nôn thì đọc tù (mục 吐 tù).
Cách viết 吐 (thứ tự nét)
吐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 吐
吐 tiếng Trung là gì?
吐 (tǔ) nghĩa là nhổ, nhả; thốt ra (động từ).
吐 đọc thế nào?
吐 đọc là tǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吐 thế nào?
Ví dụ: 别把东西吐在地上。 (Bié bǎ dōngxi tǔ zài dìshang.) nghĩa là: Đừng nhổ đồ xuống đất.
吐 thuộc cấp HSK mấy?
吐 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet