东西 đọc là dōngxi, nghĩa là đồ; thứ; đồ vật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
东西
dōngxi
đồ; thứ; đồ vật
danh từ
Ví dụ với 东西
我去商店买东西。
Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
Tôi đến cửa hàng mua đồ.
Cách viết 东西 (thứ tự nét)
东… nét
西… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 东西
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 东 | dōng | 一 | 5 | đông |
| 西 | xi | 襾 | 6 | tây |
Hỏi nhanh về 东西
东西 tiếng Trung là gì?
东西 (dōngxi) nghĩa là đồ; thứ; đồ vật (danh từ).
东西 đọc thế nào?
东西 đọc là dōngxi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 东西 thế nào?
Ví dụ: 我去商店买东西。 (Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.) nghĩa là: Tôi đến cửa hàng mua đồ.
东西 thuộc cấp HSK mấy?
东西 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.