证实 đọc là zhèngshí, nghĩa là chứng thực, xác nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
证实
zhèngshí
chứng thực, xác nhận
động từ

Ví dụ với 证实

医生证实了这个消息。
Yīshēng zhèngshí le zhège xiāoxi.
Bác sĩ đã xác nhận tin này.

Lưu ý khi dùng

Xác nhận là đúng bằng chứng cứ: 证实消息, 得到证实; khác 证明 (chứng minh).

Cách viết 证实 (thứ tự nét)

证… nét
实… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 证实

ChữPinyinBộ thủSố nét
证zhèng讠7
实shí宀8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 证实

证实 tiếng Trung là gì?

证实 (zhèngshí) nghĩa là chứng thực, xác nhận (động từ).

证实 đọc thế nào?

证实 đọc là zhèngshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 证实 thế nào?

Ví dụ: 医生证实了这个消息。 (Yīshēng zhèngshí le zhège xiāoxi.) nghĩa là: Bác sĩ đã xác nhận tin này.

证实 thuộc cấp HSK mấy?

证实 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet