证明 đọc là zhèngmíng, nghĩa là chứng minh; giấy xác nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
证明
zhèngmíng
chứng minh; giấy xác nhận
động từ
Ví dụ với 证明
你能证明这件事吗?
Nǐ néng zhèngmíng zhè jiàn shì ma?
Bạn có thể chứng minh việc này không?
Lưu ý khi dùng
Động từ: chứng minh. Danh từ: giấy xác nhận (在读证明, 收入证明).
Cách viết 证明 (thứ tự nét)
证… nét
明… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 证明
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 证 | zhèng | 讠 | 7 |
| 明 | míng | 日 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 证明
证明 tiếng Trung là gì?
证明 (zhèngmíng) nghĩa là chứng minh; giấy xác nhận (động từ).
证明 đọc thế nào?
证明 đọc là zhèngmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 证明 thế nào?
Ví dụ: 你能证明这件事吗? (Nǐ néng zhèngmíng zhè jiàn shì ma?) nghĩa là: Bạn có thể chứng minh việc này không?
证明 thuộc cấp HSK mấy?
证明 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet