压岁钱 đọc là yāsuìqián, nghĩa là tiền lì xì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
压岁钱
yāsuìqián
tiền lì xì
Hán Việt: áp tuế tiền
danh từ
Ví dụ với 压岁钱
春节孩子们收到了压岁钱。
Chūnjié háizimen shōudào le yāsuìqián.
Dịp Tết bọn trẻ nhận được tiền lì xì.
他把压岁钱存起来了。
Tā bǎ yāsuìqián cún qǐlái le.
Cậu ấy để dành tiền lì xì.
Cách viết 压岁钱 (thứ tự nét)
压… nét
岁… nét
钱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 压岁钱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 压 | yā | 厂 | 6 |
| 岁 | suì | 山 | 6 |
| 钱 | qián | 钅 | 10 |
Hỏi nhanh về 压岁钱
压岁钱 tiếng Trung là gì?
压岁钱 (yāsuìqián) nghĩa là tiền lì xì (danh từ).
压岁钱 đọc thế nào?
压岁钱 đọc là yāsuìqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 压岁钱 thế nào?
Ví dụ: 春节孩子们收到了压岁钱。 (Chūnjié háizimen shōudào le yāsuìqián.) nghĩa là: Dịp Tết bọn trẻ nhận được tiền lì xì.
压岁钱 thuộc cấp HSK mấy?
压岁钱 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.