落 đọc là là, nghĩa là bỏ sót, để quên; tụt lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
落
là
bỏ sót, để quên; tụt lại
động từBộ thủ 艹12 nét
Ví dụ với 落
我把手机落在家里了。
Wǒ bǎ shǒujī là zài jiā lǐ le.
Tôi để quên điện thoại ở nhà rồi.
Lưu ý khi dùng
Âm là: để sót, để quên (落东西), tụt lại phía sau (落在后面). Cùng chữ với 落 luò (rơi) ở trang luo-roi.
Cách viết 落 (thứ tự nét)
落… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 落
落 tiếng Trung là gì?
落 (là) nghĩa là bỏ sót, để quên; tụt lại (động từ).
落 đọc thế nào?
落 đọc là là. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 落 thế nào?
Ví dụ: 我把手机落在家里了。 (Wǒ bǎ shǒujī là zài jiā lǐ le.) nghĩa là: Tôi để quên điện thoại ở nhà rồi.
落 thuộc cấp HSK mấy?
落 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet