扇子 đọc là shànzi, nghĩa là cái quạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
扇子
shànzi
cái quạt
danh từ
Ví dụ với 扇子
夏天奶奶总是拿着扇子。
Xiàtiān nǎinai zǒngshì názhe shànzi.
Mùa hè bà lúc nào cũng cầm quạt.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 把. Quạt giấy, quạt lụa cầm tay; quạt điện là 电风扇.
Cách viết 扇子 (thứ tự nét)
扇… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 扇子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 扇 | shàn | 户 | 10 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 扇子
扇子 tiếng Trung là gì?
扇子 (shànzi) nghĩa là cái quạt (danh từ).
扇子 đọc thế nào?
扇子 đọc là shànzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扇子 thế nào?
Ví dụ: 夏天奶奶总是拿着扇子。 (Xiàtiān nǎinai zǒngshì názhe shànzi.) nghĩa là: Mùa hè bà lúc nào cũng cầm quạt.
扇子 thuộc cấp HSK mấy?
扇子 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet